Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nhưng mà" (1)
nhưng mà

Tiếng Anh
Khácbut
Khácbut
Khácbut
Tôi muốn đi, nhưng mà bận.
I want to go, but I’m busy.
Từ liên quan "nhưng mà" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nhưng mà" (4)
tôi hiểu nội dung đề án của anh nhưng mà...
I understand what you are proposing, but...
Tôi muốn đi, nhưng mà bận.
I want to go, but I’m busy.
Cô ấy trông yếu đuối nhưng mạnh mẽ.
She looks weak but is strong.
Oseguera là ông trùm của một trong những mạng lưới tội phạm phát triển nhanh nhất.
Oseguera was the boss of one of the fastest-growing criminal networks.
